Nghĩa
ngận
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Làm trái.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất, lắm. Td: Ngận hảo ( rất tốt, thường dùng trong Bạch thoại ) — Làm trái lại, không chịu nghe theo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hảo đắc hẩn (tốt hết sức)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Hẩn
2.
Rất lắm (như Hv): Bùi ngận lỗ tai
3.
Rất; lắm: Hảo đắc ngận (tốt lắm)
Nôm Foundation
rất, lắm, nhiều
hẫn
khấn
Từ điển phổ thông
1.
bướng, ác
2.
tham lam
3.
rất, lắm
hẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Ngận
2.
Rất mực: Hảo đắc hẩn (tốt hết sức)
Etymology: hěn
Từ ghép4
khấn bất•khấn đại•khấn đa•bất ngận