Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đi, đến, kịp
2.
chết, mất
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ði.
2.
Chết mất.
3.
Ðến, kịp.
Bảng Tra Chữ Nôm
trầm trồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi qua
Etymology: cú
Nôm Foundation
đi, tiến; đến; chết
Bảng Tra Chữ Nôm
tùa lua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tọc mạch: Tò mò
2.
Đồ chơi trẻ con nặn bằng bột hấp chín: Cái tò he
3.
Ngơ ngác: Ngẩn tò te
4.
Giao thân bí mật: Tò tí; Hai đứa tò tí với nhau
5.
Ngượng thẹn: Tẽn tò
6.
Cụm từ: Tò tò (* tiếng nước thoát mạnh: Chảy tò tò; * theo sau lẽo đẽo)
7.
Côn trùng giống như con ong to mà không biết đốt: Tổ tò vò
8.
Kiến trúc có nét khum khum: Cửa tò vò
Etymology: Hv tô; tồ; tồ; tố
Bảng Tra Chữ Nôm
tồ (đi qua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loe loét: Tùa lua
Etymology: Hv tồ; tù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cảm phục khen ngợi: Trầm trồ
Etymology: Hv tồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tò mò; tò vò
Từ ghép1
trầm trồ