Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triệt để, triệt hạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thấu xuống sâu: Triệt cốt (tới xương tuỷ); Triệt để (* tới đáy đồ đựng; * tận cùng vấn đề)
2.
Thấu lên cao: Hưởng triệt vân tiêu (âm vang lên tới mây)
3.
Thấu suốt thời gian: Triệt dạ công tác (hì hục suốt đêm)
Etymology: chè
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 徹
Nôm Foundation
thâm nhập, lan tỏa; thấu hiểu
Từ ghép1
triệt để