Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tưởng là: Bất yếu đương chân (đừng cho là thật – nói đùa đó)
2.
Đúng lúc: Đương nhật: Đương thiên (đúng hôm đó); Đương thời (lập tức)
3.
Lúc: Đương thời (hồi đó); Đương cục (chính quyền lúc này); Đương cục giả mê, bàng quan giả thanh (ở trong cuộc không thấy rõ bằng người từ ngoài trông vào)
4.
Đối phó: Đương đầu
5.
Âm khác của Đang: Đương khi; Đương tay (nỡ lòng ra tay)
6.
Ngang sức: Tương đương
7.
Nên, phải
8.
Dược thảo angelica polymorpha: Đương quy
9.
Tiếng chuông kêu: Đương đương
10.
Đúng chỗ: Dụng từ bất đương
11.
Từ đệm sau Yêu*
12.
Ngang sức với: Đương lưỡng cá nhân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ thời gian hiện tại.
Etymology: A1: 當 → 当 đương
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 當
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chính đáng, xưng đáng; đáng đời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngang với: Đáng nhị cá nhân (như sức hai người)
2.
Cứ tưởng là
3.
Đúng ngày giờ: Đáng nhật (vào đúng ngày)
4.
Trúng cách: Dụng từ bất đáng
5.
Cầm đồ: Đáng y phục
6.
Đồ cầm cố: Thục đáng (chuộc đồ cầm)
Etymology: dàng
Ví dụ
Từ ghép9
đương nhiên•đương đại•đương sơ•đương tức•tương đương•kháp đáng•tiện đáng•đảm đương•đắc đương