Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cong, ngoằn ngoèo
2.
chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co
3.
cúi, cong, còng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm cây cung. Giương cung — Khúc quanh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
loan (cong queo): loan lộ
2.
thoăn thoắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẻ cong, uốn cong: Loan yêu (cúi lưng); Loan cung (giương nỏ)
2.
Cong queo: Loan lộ; Loan khúc
Etymology: wān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng bước mau lẹ: Thoăn thoắt
Etymology: thoan; loan
Nôm Foundation
bẻ cong, uốn cong
Từ ghép7
loan yêu•loan khúc•quải loan•quải loan mạt giốc•thất loan bát quải•bàn mã loan cung•khúc lý quải loan