Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
giả mạo, dối trá
2.
có hại
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hư hỏng — Xấu xa — Ăn ở xấu xa, gian trá. Đoạn trường tân thanh : » Đã cam tệ với tri âm bấy chầy «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẻ rách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gian: Vũ tệ (múa gian: ăn gian)
2.
Thiệt hại: Hữu lợi hữu tệ; Tệ đoan (việc có hại)
Etymology: bì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xấu xa, bạc bẽo, nguy hại.
Etymology: A1: 弊 tệ
Nôm Foundation
ác, sai trái, xấu; tội phạm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt đứt.
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Sự gian trá, lừa dối. ◎Như: “tác tệ” 作弊 làm sự gian dối. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Như giá ta vô đầu tự, hoang loạn, thôi thác, thâu nhàn, thiết thủ đẳng tệ, thứ nhật nhất khái đô quyên” 如這些無頭緒, 荒亂, 推託, 偷閒, 竊取等弊, 次日一概都蠲 (Đệ thập tứ hồi) Như những chuyện không đầu đuôi, lôi thôi, lần lữa, trộm cắp, những thói gian dối như thế, từ giờ đều trừ bỏ hết sạch.
3.
(Tính) Xấu, nát, rách. ◎Như: “tệ bố” 弊布 giẻ rách. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Hắc điêu chi cừu tệ, hoàng kim bách cân tận, tư dụng phạp tuyệt, khứ Tần nhi quy” 黑貂之裘弊, 黃金百斤盡, 資 用乏絕, 去秦而歸 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Áo cừu đen đã rách, trăm cân vàng tiêu đã hết, thiếu tiền chi dụng, phải bỏ nước Tần về quê nhà.
7.
(Động) Xử đoán.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ẩn giấu. Che giấu — Các âm khác là Tệ, Tiết. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vải cũ rách: Giẻ lau
Etymology: (Hv tệ)(miên ½ thể)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tệ hại
Ví dụ
Nàng rằng gió bắt mưa cầm. Đã cam tệ với tri âm bấy chầy.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9a
Lấy của bắt người, quân tệ nhỉ. Xương già da cóc, có đau không.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 2b
Từ ghép26
tệ bạc•tồi tệ•tệ xứ•tệ xá•tệ chính•tệ bệnh•cái máy này quá tệ•tệ đoan•tệ tục•tệ tập•tệ hại•tác tệ•độn tệ•vũ tệ•đồi tệ•suy tệ•cừu tệ kim tận•thậm tệ•di tệ•bì tệ•bá tệ tùng sanh•quyền hoành lợi tệ•thiết trung thì tệ•hưng lợi trừ tệ•bổ thiên cứu tệ•tuẫn tư vũ tệ