Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
kéo dài
2.
chậm
Từ điển trích dẫn
6.
8.
(Danh) Họ “Diên”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi xa — Dài. Kéo dài — Mời đón — Tới. Kịp tới.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngoại diên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kéo dài; mở rộng: Diên trường; Man diên; Diên tính (sức dai giúp dây dễ kéo thành sợi dài)
2.
Giãn lại; Hoãn lại: Diên đãng (hay trì hoãn – cổ văn); Ngộ vũ thuận diên (gặp mưa sẽ hoãn); Diên hiệu (dấu nhạc dặn nghỉ); Diên phá (nổ chậm)
3.
Đón mời: Diên thỉnh; Diên y (mời bác sĩ)
Etymology: yán
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trì hoãn, lùi lại
Từ điển Thiều Chửu
5.
Kịp, sự gì dắt dây tới gọi là duyên.
Bảng Tra Chữ Nôm
dan díu; dan tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng khó bỏ: Nợ nần dan díu
2.
Nối vòng tay: Dan tay ra về
Etymology: (Hv thủ giang)(diên; thủ lan)(thủ nhàn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở rộng: Dang tay
2.
Phơi ra: Dang nắng
3.
Chưa xong: Dang dở
Etymology: (Hv thủ giang)(diên; dương; lan)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mối dém: mai mối.
Etymology: C2: 延 diên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dờn dờn (rờn rờn): xum xuê tươi tốt.
Etymology: C2: 延 diên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kinh rờn: kinh hãi, khiếp sợ.
Etymology: C2: 延 diên
Ví dụ
Từ ghép26
diên kì•diên tính•diên xí•diên thọ•huyện Diên Khánh•diên cảnh xí chủng•diên man•diên hội•diên tuyến•duyên tục•duyên hoãn•diên niên•ngoại diên•diên trữ•diên thiếu•duyên trì•duyên thân•diên dự•trì diên•man diên•miên diên•cẩu diên tàn suyễn•Chùa Diên Hựu•trì diên•di diên•tha diên