Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phủ quan — Nhà lớn để tiếp khách — Khu vực hành chánh tại các địa phương dưới thời Thanh — Ta thường đọc Sảnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thinh (phòng lớn,văn phòng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Sảnh
Etymology: tīng
Từ điển phổ thông
1.
phòng khách
2.
chỗ quan ngồi làm việc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).
5.
§ Ta quen đọc là “sảnh”.
Từ điển Thiều Chửu
Chỗ quan ngồi xử sự. Ta quen đọc là chữ sảnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phủ quan — Nhà lớn để tiếp khách — Khu vực hành chánh tại các địa phương dưới thời Thanh — Đáng lẽ đọc Thinh. » Thung dung xuống kiệu sảnh ngoài « ( Nhị độ mai ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uỷ ban tỉnh: Gia định tỉnh giáo dục sảnh
2.
Văn phòng: Biện công sảnh
3.
Phòng lớn: Đại sảnh; San sảnh (phòng ăn lớn)
Etymology: tīng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱑠:sảnh
Etymology: A1: 廳 sảnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sảnh đường
Nôm Foundation
sảnh, phòng trung tâm
Ví dụ
Từ ghép7
sảnh đình•sảnh đình•sảnh đường•đại sảnh•sảnh sự•thị sảnh•khách sảnh