phần che chung quanh của cái màn (xem: bình mông 帲幪,帡蒙)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Màn che. ◎Như: “bình mông” 帲幪 màn dũng. § Màn che ở trên gọi là “mông”, che ở chung quanh gọi là “bình”.
2.
(Động) Che chở. ◎Như: “hạnh liệt bình mông” 幸列帲幪 may được vào hàng che chở.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái màn, bình mông 帲幪 màn dũng. Cái che ở trên gọi là mông, cái che ở chung quanh gọi là bình. Nói bóng là che chở, như hạnh liệt bình mông 幸列帲幪 may được vào hàng che chở.