Nghĩa
Từ điển phổ thông
con thú non
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hầu hạ phục dịch người khác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
2.
tiểu tử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tử (zi)
2.
Còn âm là Tử
3.
Vật còn non
4.
Con trai (tiếng bình dân): Ngưu tể khố (quần jeans)
Etymology: zai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tể
2.
Bình dân gọi đứa bé
3.
Vật còn nhỏ: Hạ tử tử (zăi zi) [(vật) đẻ]
4.
Tiếng chửi: Cẩu tử tử (gou zăi zi - đồ chó đẻ)
Etymology: zai
Nôm Foundation
đứa trẻ, người hầu; dạng nhỏ
Từ ghép1
tể mại gia điền bất tâm đông