Nghĩa
Từ điển phổ thông
ngã ba, chỗ rẽ, chỗ ngoặt
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Sự tránh né, đánh lảng (chuyện đang nói hoặc sự chú ý của người khác).
4.
(Động) Tránh, lảng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tập Nhân kiến tha thuyết thoại tạo thứ, liên mang xóa đạo: Ma ma, nhĩ phạp liễu, tọa tọa cật trà bãi” 襲人見他說話造次, 連忙岔道: 『媽媽, 你乏了, 坐坐吃茶罷 (Đệ bát thập nhị hồi) Tập Nhân thấy bà ta ăn nói bộp chộp, liền vội vàng đánh lảng bảo: Bà ơi, bà mệt rồi, ngồi xuống uống trà đi.
Từ điển Thiều Chửu
Ngã ba, chỗ đường chia ba ngả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạch núi nhỏ, do rặng núi lớn phân ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quẹo: Xá thượng tiểu lộ (quặt vào đường nhỏ)
2.
Đường rẽ: Xá lộ; Xá lưu (sông rẽ)
3.
Chỗ đường rẽ: Tam xá lộ khẩu (chỗ ngã ba)
Etymology: chà
Nôm Foundation
phân nhánh, rẽ ra; ngã ba đường