Meanings
tỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tỉ (giày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giày: Tệ tỉ (giày rách)
Etymology: xǐ
Nôm Foundation
Guốc dép bằng rơm không có gót.
si
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giầy cũ rách: Tệ si
Etymology: xǐ
Compound Words5
tệ tỷ•tệ tỉ tôn vinh•đảo tỉ nghênh chi•thị như tệ tỉ•khí chi như tệ tỉ