Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Cũng như chữ 屬.
Từ điển phổ thông
liền, nối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chú ý vào một điểm: Chúc vọng
2.
Nối với nhau: Tiền hậu tương chúc
Etymology: zhu) (cổ văn
Nôm Foundation
hạng, loại, kiểu; thuộc về
Từ điển phổ thông
1.
loại, loài
2.
thuộc về
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết giản dị của chữ Thuộc 屬.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dưới quyền: Thuộc tiểu bang lãnh đạo
2.
Làm thành phần: Thuộc đệ tam thế giới
3.
Người trong nhà: Quân thuộc (người nhà của quân nhân)
4.
Nếu không: Nhược thuộc
5.
Sinh vào năm đó: Thị thuộc ngưu đích (sinh năm con Trâu)
6.
Xem Chúc (zhu)
7.
Cải biến thành vật hữu dụng: Thuộc da
8.
Vật được cải biến: Giày da thuộc; Ngựa thuộc; Voi thuộc
9.
Biết nằm lòng: Kệ kinh câu cũ thuộc lòng (một chuỗi k và c theo nhau nghe như tiếng gõ mõ!)
10.
Loại thứ: Kim thuộc; Đồng thuộc (một loài)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ghi nhớ nhập tâm.
2.
Quen biết, gần gũi (quen thuộc).
Etymology: C1: 屬 → 属 thuộc
Từ điển Trần Văn Chánh
Ví dụ
Này con thuộc lấy làm lòng. Vành ngoài bảy chữ, vành trong tám nghề.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 26a
Thánh tha bốn giọt lệ tình. Biết đâu quen thuộc gửi mình được yên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
Từ ghép7
thuộc địa•thuộc tính•phụ thuộc•thuộc tính•y thuộc•hạ chú•ngoại thuộc