Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
ngôi thứ hai
2.
lôi cuốn
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Duẫn”.
4.
§ Ta quen đọc là “doãn”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trị yên — Vị quan đứng đầu một địa phương. Chẳng hạn Phủ doãn — Thật lòng tin. Như chữ Doãn 允.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chức quan đời xưa: Phủ doãn (Phủ duẫn)
2.
Họ
Etymology: yǐn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phủ doãn (chức quan đời xưa)
Từ ghép6
họ Doãn•phủ doãn•lệnh doãn•huyện doãn•y doãn•yêm doãn