Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khiễng chân.
2.
Gầy yếu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khập khiễng (què)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Què; Khập khiễng (thường gọi là Bả)
Etymology: wāng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Kiễng chân
2.
Gầy yếu.
Nôm Foundation
khập khiễng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: wāng