喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
尨
U+5C28
7 nét
Hán
Bộ:
尢
mang
mông
切
Nghĩa
mang
Từ điển phổ thông
1.
chó xồm
2.
lẫn lộn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chó xồm, chó nhiều lông.
2.
(Tính) Cao lớn.
§
Thông “bàng”
龐
.
3.
Một âm là “mông”. (Tính) “Mông nhung”
尨
茸
rối nùi. Cũng viết là “mông nhung”
蒙
戎
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chó xồm.
2.
Lẫn lộn.
3.
Một âm là mông. Mông nhung
尨
茸
rối rít.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại chó lông xù — Màu sắc lẫn lộn, loang lổ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Lẫn lộn, pha trộn, lẫn màu.