Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thật, thực, đúng
2.
thật thà
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Hột, hạt trái cây. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ” 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
12.
§ Cũng đọc là “thực”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đúng. Sự thực. Cũng đọc Thực — Chân thành, không dối trá. Td: Chân thật — Chắc. Cứng dắn. Không mềm nhão — Trái cây — Hột trái cây. Hột giống — Xem thêm Thực.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chân chất, không giả.
2.
Không sai ngoa, chân tình.
Etymology: A1: 實 thật
Nôm Foundation
thật, chân thực, vững chắc, trung thực
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thật thà
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thật. Đúng. Không giả dối — Sự thật. Truyện Trê Cóc : » Thực tôi là phận tảo tần chàng Trê « — Trái cây — Việc xảy ra. Sự tích — Cũng đọc Thật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thật
2.
Trái cây: Khai hoa kết thực
3.
Đúng với sự việc: Thuyết thực thoại (nói thật); Danh bất phó thực (tiếng đồn sai)
4.
Không giả: Thực quyền; Thực tượng (ảnh thực ở Vật lí); Thực đạn (đạn có chì)
5.
Vững: Thực cứ (chứng cớ vững); Thực mạch (mạch đập tốt)
Etymology: shí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đích thị là vậy, quả là như vậy.
Etymology: A1: 實 thật|thực
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Thực, thật, thật thà, thật là: 實心實意 Thật lòng thật dạ; 實話實說 Lời thực nói thẳng; 實在好 Thật là tốt; 老實人說老實話 Người thật nói thẳng; 我實不德 Ta thật không đó đức. 【實在】thực tại [shízài] a. Thật, thật sự, thật là, thật tình: 這事我實在一點不知道 Việc này thật tôi không biết tí gì; b. Trên thực tế, thực ra (thật ra): 他說是 懂了,實在并不懂 Nó nói đã hiểu rồi, nhưng thực tế (thật ra) chả hiểu gì cả
4.
Sự thật, việc thật
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thực thà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thực
2.
Không giả: Thứ thiệt
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thiệt (thực, vững)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tới, đến. Dùng như chữ Chí 至 — Một âm khác là Thật.
Ví dụ
Từ ghép108
thứ thiệt•thật tiễn•thực hiện•thực thì•nói thật•thực nghiệm•thật đẹp•thật nghiệp•thực sự cầu thị•thật hành•thật sự•thật huệ•thật học•thật thi•thật hư•thật nghiệm•thực thể•thực chí danh qui•thật tại•thực thi•thực tại•thực lực•thực huống•thực tế•thật thà•thật dụng•thật thể•thực thuộc bất dịch•thật tế•thật hiện