Nghĩa
Từ điển phổ thông
chỗ hư không
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Liêu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trống không. Hư không — Thật yên lặng — Sâu thăm thẳm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rộng xa: Liêu lạc; Liêu khuếch (lưu lạc xa nhà)
2.
Ít lưa thưa: Liêu liêu khả số
3.
Vắng vẻ: Tịch liêu
Etymology: liáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tịch liêu
Nôm Foundation
ít, khan hiếm; trống rỗng, hoang vắng
Từ ghép7
liêu lạc•liêu nhã thần tinh•liêu quách•liêu liêu khả sác•tịch liêu•liêu liêu•liêu liêu vô cơ