Meanings
yến
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Yên nghỉ.
2.
Thết, ăn yến. Lấy rượu thịt thết nhau gọi là yến.
3.
Vui.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bữa tiệc: Yến tịch
2.
Đãi tiệc: Yến khách
3.
Dễ chịu: Yến an trấm độc (tìm dật lạc thì như nếm rượu độc: rất có hại)
Etymology: yàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cỗ bàn bày trong tiệc tùng sang trọng.
Etymology: A1: 宴 yến
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yến tiệc
Nôm Foundation
chiêu đãi, yến tiệc; yến tiệc
Examples
yến
Bèn đặt yến ở gác Triêu Dương, nàng cơ tần đều ở đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 9b
Vời hết chư quân xa gần. Trong cung làm yến ân cần mừng nhau.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 98a
Compound Words22
yến thất•yến tẩm•yến tịch•yến cư•yến ca•yến ẩm•yến an•yến nhĩ•yến du•yến tức•yến toạ•yến tịch•yến diên•yến tiệc•yến hội•yến lạc•yến hưởng•dạ yến•thị yến•vãn yến•vãn yến•hôn yến