Nghĩa
hiếu
Từ điển phổ thông
lòng biết ơn cha mẹ
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Cúng bái, tế tự. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử viết: Vũ, ngô vô gián nhiên hĩ. Phỉ ẩm thực nhi trí hiếu hồ quỷ thần, ác y phục nhi trí mĩ hồ phất miện, ti cung thất nhi tận lực hồ câu hức” 子曰: 禹, 吾無間然矣. 菲飲食而致孝乎鬼神, 惡衣服而致美乎黻冕, 卑宮室而盡力乎溝洫 (Thái Bá 泰伯) Khổng Tử nói: Ta chẳng chê vua Vũ vào đâu được cả. Ông ăn uống đạm bạc mà cúng tế quỷ thần thì rất trọng hậu; ăn mặc xấu xí mà khi cúng tế thì lễ phục rất đẹp; cung thất nhỏ hẹp mà tận lực sửa sang ngòi lạch (vua Vũ có công trị thủy).
3.
(Động) Chỉ cư tang.
7.
(Danh) Tiếng tôn xưng bậc già cả thiện đức.
9.
(Danh) Chỉ người cư tang.
10.
(Danh) Tang phục. ◎Như: “xuyên hiếu” 穿孝 mặc đồ tang, “thoát hiếu” 脫孝 trút đồ tang (đoạn tang). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kháp hựu mang trước thoát hiếu, gia trung vô nhân, hựu khiếu liễu Giả Vân lai chiếu ứng đại phu” 恰又忙著脫孝, 家中無人, 又叫了賈芸來照應大夫 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Lại vừa gặp lúc đoạn tang bận rộn, trong nhà không có người, đành phải gọi Giả Vân đến để tiếp thầy thuốc.
11.
(Danh) Họ “Hiếu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tác phẩm quốc ngữ có Khối tình con, Tản Đà vận văn, Giấc mộng con, Giấc mộng lớn, Thần tiên, Thề non nước, Trần ai tri kỉ, Lên sáu, Lên tám, Đài gương, Quốc sử huấn mông. Văn dịch từ chữ Hán có Đại học, Đàn bà Tầu, Liêu trai chí dị….
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trắng hếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để tang: Hiếu phục (đồ tang)
2.
Phải đạo: Hiếu thảo (đối với cha mẹ); Hiếu đễ (với anh em); Bất hiếu hữu tam (Mạnh tử: không con trai nối dòng; không can ngăn cha mẹ khi cần; không làm quan lấy lộc phụng dưỡng)
Etymology: xiào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có lòng kính mến thương yêu và phụng thờ cha mẹ.
Etymology: A1: 孝 hiếu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bất hiếu, hiếu thảo
héo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây lá khô úa. Tình trạng sầu thảm, ngặt nghèo.
Etymology: C2: 孝 hiếu
hếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sắc trắng khó coi: Bộ xương trắng hếu
Etymology: (Hv hiếu) (bạch hiếu)
Nôm Foundation
hiếu thảo, vâng lời; tang chế
Ví dụ
hiếu
Bui có một niềm trung hiếu cũ. Chẳng nằm thức dậy nẻo ba canh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 53a
Có chưng Công Uẩn người nay: Có trung có hiếu có ngay có hiền.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 75a
Từ ghép25
hiếu nghĩa•hiếu hạnh•hiếu thảo•hiếu thuận•hiếu phục•hiếu kính•hiếu hữu•bất hiếu•hiếu thuận•hiếu đạo•hiếu chủ•hiếu tử•hiếu tư bất quĩ•chí hiếu•thất hiếu•báo hiếu•tận hiếu•trung hiếu•tạ hiếu•xuyên hiếu•bách thiện hiếu vị tiên•phụ từ tử hiếu•nhị thập tứ hiếu diễn âm•sự thân chí hiếu•bui có một lòng trung lẫn hiếu