Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hi tiếu (cười đùa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm Hippy: Hi bì sĩ (lãng tử)
2.
Chơi đùa (cổ văn): Hi hí; Hi tiếu (đùa cười)
Etymology: xī
Nôm Foundation
thưởng thức; chơi, giải trí
Từ điển phổ thông
đùa bỡn, chơi đùa
Từ điển Thiều Chửu
Ðùa bỡn, chơi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui chơi. Như chữ Hi 娭.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Nô đùa, đùa bỡn, vui chơi.
Từ ghép2
hy tiếu nộ mạ•nghiệp hoang ô hy