Nghĩa
Từ điển phổ thông
con dâu
Từ điển trích dẫn
(Danh) (1) Con dâu (tiếng gọi vợ của con trai mình). ◎Như: “tức phụ” 媳婦 con dâu. (2) Phiếm chỉ vợ của em hoặc của người bậc dưới. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại khái điểm liễu nhất điểm sổ mục đan sách, vấn liễu Lai Thăng tức phụ kỉ cú thoại, tiện tọa xa hồi gia” 大概點了一點數目單冊, 問了來昇媳婦幾句話, 便坐車回家 (Đệ thập tứ hồi) (Phượng Thư) kiểm điểm sơ qua sổ sách xong, hỏi vợ Lai Thăng mấy câu, rồi lên xe về nhà.
Từ điển Thiều Chửu
Con dâu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con dâu ( vợ của con trai ). Cũng gọi là Tức phụ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tức (con dâu)
Nôm Foundation
con dâu
Từ ghép11
tức phụ ngao thành bà•tức phụ•tức phụ•xú tức phụ tảo vãn dã đắc kiến công bà•đệ tức•trưởng tức•hiền tức•nhi tức•tiểu tức phụ•nhi tức•tử tức