Meanings
Từ điển phổ thông
sao Lâu (một trong Nhị thập bát tú)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú — Một âm là Lũ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lu (buộc trâu, tên họ)
2.
lũ lượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chuyện rắc rối: Lâu tử; Thống lâu tử (mắc vào thế kẹt)
Etymology: lóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 楼:lâu
Etymology: C1: 婁 lâu
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Không, trống.
2.
(Danh) Sao “Lâu”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
3.
(Danh) Họ “Lâu”.
5.
Một âm là “lu”. (Động) Kéo, vén.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sao lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
2.
Họ Lâu.
3.
Một âm là lũ. Thường.
4.
Buộc trâu.
5.
Lại một âm nữa là lu. Kéo vén.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Còn âm Lâu, Lũ
3.
Buộc trâu (chữ cũ)
Etymology: lóu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lâu (chuyện rắc rối)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buộc trâu bò lại — Nhiều lần — Một âm là Lâu. Xem Lâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đám đông: Cả lũ
2.
Vẻ dạng cuồn cuộn: Nước lũ; Lũ lượt đi hội
3.
Bỏ không chăm nom: Vườn tược lũ loạn
Etymology: (Hv lũ; lũ; thuỷ lu)(lũ; lũ; lự)
Từ điển Trần Văn Chánh
Buộc (trâu).
Bảng Tra Chữ Nôm
trước sau, sau cùng, sau này
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ủ rũ: Lủ khủ lù khù
Etymology: Hv lũ lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giới từ: Sau nữa; Sau hết
2.
Tiếp theo: Hôm sau
3.
Hướng (Hv Hậu): Sau lưng
Etymology: (Hv lao; sai)(lâu; lâu xa; hậu lâu)
Nôm Foundation
họ; một chòm sao; mặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con ngươi giữa lòng mắt.
Etymology: C2: 婁 lâu
Examples
Ăn uống chẳng lọt, bằng [như] người ốm lâu.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Ở hằng ngồi lặng, lâu ngày chẳng ăn.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2a
Compound Words3
lũ chỉ•lâu la•bẫu lâu