Nghĩa
Từ điển phổ thông
tốt đẹp
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Phiếm chỉ người con gái.
8.
(Danh) Họ “Nga”.
Từ điển Thiều Chửu
Tốt đẹp, cho nên con gái hay đặt tên là nga.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ đẹp của người con gái — Người con gái đẹp. Td: Tố Nga. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đầu lòng hai ả tố nga, Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Nga mi (lông mày đẹp; đàn bà đẹp); Cung nga (phụ nữ trong cung; phù dâu)
Etymology: é
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Song nga: tốt xấu, hay dở, đúng sai.
2.
Trỏ mặt trăng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiên nga
Nôm Foundation
đẹp; tốt; họ
Ví dụ
Gương nga vành vạnh từ song. Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Từ ghép10
tiên nga•Hằng Nga•nghinh nga•tố nga•vân nga•nguyệt nga•hằng nga•cung nga•thường nga•hằng nga