喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
妳
U+59B3
8 nét
Hán
Bộ:
女
nãi
nễ
切
Nghĩa
nãi
(6)
Từ điển phổ thông
1.
đàn bà
2.
vú
3.
sữa
Từ điển trích dẫn
Cũng như chữ “nãi”
嬭
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Nãi
奶
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Như
奶
.
2.
Như
嬭
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với
嬭
, biến thể
㚷
) ngực của phụ nữ; sữa; một thuật ngữ tôn trọng phụ nữ; bà, chị gái hoặc các chị, dùng cho tên của một cô gái
nễ
(2)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đại danh từ ngôi thứ hai ( Bà, Chị, Mày… ). Dùng riêng để gọi phái nữ — Một âm là Nãi, là cách viết giản tiện của chữ Nãi
嬭
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Mẹ.