Significations
Từ điển phổ thông
1.
phi (vợ vua)
2.
sánh đôi cùng nhau
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họp lại thành cặp, thành đôi. Cũng như chữ Phối 配: Người vợ. Người hôn phối — Vợ của vua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắc hồng lạt
2.
Tên: Dương quý phi [Dương Ngọc hoàn, mĩ nhân được Đường Minh hoàng (tức là vua Huyền tông) thương]
3.
Vợ thứ vua: Phi tần
4.
Vợ hoàng tử
Etymology: fēi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cung phi
Nôm Foundation
vợ, phu nhân; phi tần
Mots composés6
phi tần•cung phi•vương phi•phi tần•thứ phi•quý phi