Nghĩa
xa
Từ điển phổ thông
1.
xa xỉ
2.
quá đỗi, nhiều
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Khoa trương, nhiều.
4.
(Danh) Họ “Xa”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mở rộng ra — Khoa trương. Khoe khoang — Quá độ. Td: Xa xỉ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quá đáng: Xa vọng (ước mơ quá đáng)
2.
Phung phí: Xa hoa
Etymology: shē
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xa hoa, xa xỉ: tiêu dùng phô trương, phung phí.
2.
Có khoảng cách lớn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
xa hoa, lãng phí; nói quá
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
Ví dụ
xa
Xa hoa lơ lãng nhiều hay hết. Hà tiện đâu đang [cân nhắc tính toán] ít hãy còn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 63b
Họ Phùng thì xa xỉ mà họ Từ thì kiệm dè.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 15b
Từ ghép15
xa hoa•xa vọng•xa phí•xa xỉ•xa tưởng•xa phụ•xa xỉ phẩm•xa thái•xa xỉ thuế•xa quốc•xa nguyện•giái xa sùng kiệm•cùng xa cực xỉ•kiêu xa•cùng xa cực dục