Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
khoẻ, cứng cáp
2.
ngỗ ngược
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khỏe, cứng, cứng cáp. Ngạo ngược.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ngạo 傲 — Vẻ mạnh mẽ.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngạo ngược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngoáo ộp
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngổ ngáo
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
ngáo
Nomfoundation
kiêu ngạo
Từ ghép5
ngáo đá•ngáo ộp•con ngáo•ngổ ngáo•sao ngáo vậy hở thằng kia?