Nghĩa
tấu
Từ điển phổ thông
1.
tâu lên
2.
tấu nhạc
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Tâu. § Ngày xưa đại thần dâng thư hoặc trình với vua gọi là “tấu”. ◎Như: “khải tấu” 啟奏 bẩm cáo với vua. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Bất tri hà nhân tấu hoàng đế, Đế tâm trắc ẩn tri nhân tệ” 不知何人奏皇帝, 帝心惻隱知人弊 (Đỗ Lăng tẩu 杜陵叟) Không biết ai đã tâu lên vua, Vua động lòng thương xót và biết được người làm chuyện xấu ác.
6.
(Động) Đi, chạy. § Thông “tẩu” 走.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dâng lên — Dâng lời nói lên vua. Tâu vua — Đánh nhạc lên. Td: Hòa tấu — Một âm là Thầu. Xem Thầu.
Bảng Tra Chữ Nôm
láu táu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dâng lên vua: Tấu sớ
2.
Chơi nhạc: Tấu quốc ca; Độc tấu; Hoà tấu; Bạn tấu (đệm nhạc)
3.
Làm xong: Tấu công; Tấu tiệp (báo thắng trận)
Etymology: zòu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Tâu vua; báo cáo.
thấu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tụ họp lại — Một âm là Tấu. Xem Tấu.
táu
Bảng Tra Chữ Nôm
tâu lên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây rừng, gỗ chắc nặng, màu nâu nhạt (trong hàng “tứ thiết”: đinh, lim, sến, táu).
Etymology: C2: 奏 tấu
tâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kêu lên bề trên: Muôn tâu Thánh thượng; Muôn tâu Bệ hạ
Etymology: Hv tấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thưa trình lên nhà vua.
Etymology: A2: 奏 tấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
chấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Châu chấu (chấu chấu): loài bọ có cánh thẳng, nhảy xa, ăn hại mùa màng.
Etymology: C2: 奏 tấu
trấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lớp vỏ cứng tách ra từ hạt thóc.
Etymology: C2: 奏 tấu
Ví dụ
táu
tâu
Bà A Man kể đủ sự trước tâu vua.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 6b
Biên thư tâu đến cửu trùng. Trần hoàng, Quốc Tuấn đều cùng lo toan.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 101b
chấu
Từ ghép28
tấu văn•tiết tấu•tấu nhạc•tấu sớ•tâu bày•tấu văn•tấu thỉnh•muôn tâu•tấu khải•tâu lên•tấu công•bẩm tấu•tấu nghị•biến tấu•khải tấu•phu tấu•biểu tấu•bát tấu•bát tấu•chương tấu•bạn tấu•độc tấu•thân tấu•hợp tấu•trần tấu•khúc chung tấu nhã•trảm nhi bất tấu•tiên trảm hậu tấu