Nghĩa
di
Từ điển phổ thông
1.
mọi rợ
2.
công bằng
3.
bị thương
4.
giết hết (khi bị tội, giết 3 họ hay 9 họ)
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Thái bình, yên ổn.
7.
(Danh) Đạo thường. § Thông “di” 彝.
8.
(Danh) Bọn, nhóm, đồng bối.
9.
(Danh) Họ “Di”.
12.
(Động) Làm hại, thương tổn.
14.
(Động) Hạ thấp, giáng xuống.
15.
(Động) Ngang bằng.
17.
(Động) Suy vi, suy lạc.
20.
(Tính) To, lớn.
21.
(Tính) Ngạo mạn vô lễ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn — Làm cho yên ổn — Vui vẻ — Làm bị thương. Làm tổn hại — Giết chết — Tiếng người Trung Hoa thời xưa chỉ chung những dân tộc phía Bắc.
Bảng Tra Chữ Nôm
man di; tru di
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên TH xưa gọi các dân ở Tây Nam ngoài biên cương: Man di
2.
Tên: Bá Di
3.
An ninh: Hoá hiểm vi di
4.
Cụm từ: cổ văn: Phỉ di sở tư (kì cục khó ngờ)
5.
Trừ diệt: Tru di tam tộc; Di vi bình địa
6.
Tiếng xưa gọi người ngoại quốc
Etymology: yí
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Di, mọi rợ (tiếng thời xưa Trung Quốc dùng để gọi các dân tộc phương Đông)
3.
(cũ) Người ngoại quốc, người nước ngoài
6.
(văn) Bị thương
7.
(văn) Ngang, bằng
8.
(văn) Bày biện
Nôm Foundation
rợ cổ
dì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dì (em mẹ); dì ghẻ
rợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mọi rợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chưa được khai hoá: Man rợ
Etymology: (Hv di; trợ)(khuyển trơ; khuyển lữ)
gì
Bảng Tra Chữ Nôm
cái gì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng hỏi: Cái gì?
2.
Từ giúp chối chữ đi trước: Khó gì; Lo gì
3.
Sự vật không xác định: Không coi ai ra gì; Còn gì mà mong
Etymology: (Hv chi, thị nháy)(di; khẩu di)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫩝:gì
Etymology: C2: 夷 di
dai
Bảng Tra Chữ Nôm
dai dẳng, nói dai, ngồi dai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Giai*
2.
Khó đứt đoạn: Dai dẳng; Nói dai; Ngồi dai
Etymology: (Hv di)(miên di; giai)
ri
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thế, vậy.
2.
Một loài chim nhỏ, ăn sâu bọ.
Etymology: C2: 夷 di
rì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xanh rì: màu xanh thẫm.
Etymology: C2: 夷 di
Ví dụ
gì
Văng vẳng tai nghe tiếng khóc gì. Thương chồng nên phải khóc ti ti.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 6b
Trong đầm gì đẹp bằng sen. Lá xanh, hoa thắm, giữa chen nhị vàng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 21b
ri
Vợ giận lắm, mắng đi mắng lại. Tuổi đã già, sao dại như ri.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 38b
Từ ghép22
man di•di địch•di do•di diên•di do•di du•tru di•di lạc•nhương di•côn di•khuyển di•dĩ di chế di•sam di•bá di•bằng di•bá di thúc tề•duệ di•băng di•lăng di•ba la di•lý hiểm như di•hoá hiểm vị di