Nghĩa
Từ điển phổ thông
đến sau
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Dáng đi chậm chạp.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðến sau. Ngày xưa dùng như chữ chung 終.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chậm chạp — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tuy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bộ truy
Nomfoundation
Khang Hy căn 35; đi chậm