Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều: Còn cả đống
2.
Tên: Đống Đa
3.
Mô u lên: Đống đất
Etymology: Hv thổ đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
Đống Đa (tên địa danh); đống đất; còn cả đống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đỗ lại, chiếm giữ.
Etymology: C1: 埬 đống
Ví dụ
Buổi gió sương chui vào đống rạ. Hở mông ra cho quạ nó lôi.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 25a
Một mình giữ đống con thơ. Dễ ai lo lắng sớm trưa với nàng.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 4a
Từ ghép4
gò đống•chồng đống•gon đống thóc•chất đống