喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
圳
U+5733
6 nét
Hán
Bộ:
土
quyến
切
Nghĩa
quyến
(4)
Từ điển phổ thông
rãnh nước ngoài đồng
Từ điển trích dẫn
(Danh) Ngòi nước, lạch nước ven ruộng.
§
Thường dùng để gọi tên đất.
◎
Như: “Thâm Quyến”
深
圳
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngòi nước chảy trong đồng ruộng.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Rãnh nước ngoài đồng.