Nghĩa
bĩ
Từ điển Thiều Chửu
Ðổ nát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bĩ tuyệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đổ sụp (cổ văn)
Etymology: pǐ
Nôm Foundation
phá hoại, hủy hoại; lật đổ, làm hại
dãy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠖰:dãy
Etymology: F2: thổ 土⿰已 dĩ
General
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sụp, sụp đổ, đổ nát, huỷ hoại.
Ví dụ
Từ ghép1
bĩ tuyệt