Nghĩa
Từ điển phổ thông
vườn nuôi thú để chơi
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Hạn chế, câu thúc. ◎Như: “hữu ư nhất ngung” 囿於一隅 nhốt vào một xó. ◇Trang Tử 莊子: “Biện sĩ vô đàm thuyết chi tự, tắc bất lạc, sát sĩ vô lăng tối chi sự, tắc bất lạc, giai hữu ư vật giả dã” 辯士无談說之序, 則不樂, 察士无凌誶之事, 則不樂, 皆囿於物者也 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Kẻ biện thuyết không có chỗ để biện luận thì không vui, kẻ xem xét không việc lấn hiếp chỉ trích thì không vui, (những người này) đều bị ngoại vật ràng buộc cả.
4.
(Động) Tụ tập.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thửa vườn có tường xây xung quanh — Khu đất bốn bề biệt lập — Vườn nuôi gia súc — Kiến thức nhỏ bé, có giới hạn hẹp hòi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hữu (chuồng nhốt thú vật cảnh)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Vườn tược;
3.
Bị hạn chế, bị câu thúc, bị ràng buộc, bị đóng khung, hẹp hòi;
4.
(văn) Chỗ tụ họp của nhiều sự vật.
Nomfoundation
bút lên; giới hạn, hạn chế