Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cái vựa tròn đựng thóc.
Bảng Tra Chữ Nôm
rập khuôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vựa lẫm thời xưa
Etymology: qūn
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vựa thóc hình tròn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khuân vác
Bảng Tra Chữ Nôm
vi khuẩn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ số mệnh do trời định (khuôn thiêng, khuôn tạo, khuôn trời, khuôn xanh…).
2.
Khuôn trăng: hình dung gương mặt.
3.
Khuôn khổ: kích thước to nhỏ, rộng hẹp.
4.
Cái hình mẫu để mà phỏng theo, rập theo, đúc nên.
5.
Khuôn phép: lề thói, nề nếp, luật lệ.
Etymology: C2: 囷 khuân
Nôm Foundation
thùng tròn chứa thóc.
Ví dụ
Ở bầu thì dáng ắt nên tròn. Xấu tốt đều thời rập (dập) khuôn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 50a
Rộng hẹp nhỏ to vừa vặn cả. Ngắn dài khuôn khổ vẫn như nhau.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 8b
Quyền hành lừng lẫy lan mười đất. Khuôn phép vênh vang rộng chín trời.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 63b
Của thời khuôn tạo lần (dần) cho. Lọ là riêng để đầy kho mà nhìn.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 3a
Nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn. Khuôn xanh đã biết vuông tròn mà hay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9b
Bây giờ gương vỡ lại lành. Khuôn thiêng lựa (lừa) lọc đã rành [rõ ràng] có nơi.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 67b
Trăm năm một sợi chỉ hồng. Đặt người tài sắc vào trong khuôn trời .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 1a
Từ ghép1
khuân kinh