Nghĩa
hồi
Từ điển phổ thông
1.
về
2.
đạo Hồi, Hồi giáo
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Quay, ngoảnh lại. ◎Như: “hồi thủ” 回首 ngoảnh đầu lại, “hồi quá thân lai” 回過身來 quay mình lại. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Quân vương yểm diện cứu bất đắc, Hồi khán huyết lệ tương hòa lưu” 君王掩面救不得, 回看血淚相和流 (Trường hận ca 長恨歌) Quân vương che mặt, không cứu nổi, Quay lại nhì, máu và nước mắt hòa lẫn nhau chảy.
9.
(Danh) Giống Hồi, dân ở Tân-cương nước Tàu theo đạo Hồi nhiều, nên gọi là giống “Hồi”.
11.
(Danh) Lượng từ: (1) Số lần (hành vi, cử chỉ). Như “thứ” 次. ◎Như: “tiền hậu ngã cộng khứ trảo liễu tha ngũ hồi” 前後我共去找了他五回 trước sau tổng cộng tôi tìm nó năm lần. (2) Khoảng thời gian: hồi, lát. ◎Như: “nhàn tọa liễu nhất hồi” 閒坐了一回 ngồi chơi một lát. (3) Thiên, chương, đoạn (tiểu thuyết). ◎Như: “nhất bách nhị thập hồi bổn Hồng Lâu Mộng” 一百二十回本紅樓夢 một trăm hai mươi hồi truyện Hồng Lâu Mộng. (4) Sự việc, sự tình. ◎Như: “giá thị lưỡng hồi sự, bất khả hỗn vi nhất đàm” 這是兩回事, 不可混為一談 hai việc đó, không thể bàn luận lẫn lộn làm một được.
12.
(Danh) Họ “Hồi”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xoay chuyển — Quay lại, trở về — Gian tà. Thí dụ: Gian hồi ( cũng như gian tà ) — Lần, lượt. Thí dụ: Nhất bách hồi ( một trăm lần ) — Đáp lại. Trả lời — Quanh co. Với nghĩa này phải đọc Hội. Ta quen đọc là Hồi luôn — Một lớp tuồng, một thiên trong cuốn tiểu thuyết, đều gọi là Hồi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trở về: Hồi báo (trở về báo cáo; đáp trả); Hồi đáo nguyên địa; Hồi đầu (trở về nẻo ngay)
2.
Quay mình: Hồi quá thân lai
3.
Trả lời: Hồi đáp; Hồi tín (thư trả lời)
4.
Chương tiểu thuyết
5.
Có lần: Lai quá nhất hồi (đã có lần tới đó); Nhất hồi sinh (sống); Nhị hồi thục (chín): (trước lạ sau quen)
6.
Mấy cụm từ: Hồi hoả (tôi thép cho rắn); Hồi tràng [khúc ruột non giáp với ruột già (ileum); cổ văn còn có nghĩa là lo ngại]; Nam hồi quy tuyến (Tropic of Capricorn); Bắc hồi quy tuyến (Tropic of Cancer)
7.
Người thiểu số ở Tân cương: Hồi tộc
8.
Đạo Mahomet: Hồi giáo; Hồi tự (mosque)
9.
Tài vật cô dâu đem về nhà chồng: Hồi môn
10.
Họ
11.
Tỉnh sức lại: Cây héo mà đã hồi lại
12.
Vòng vo: Vu hồi; Phong hồi lộ chuyển (đường vòng núi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khi, thuở.
2.
Một vòng, một lượt.
Etymology: A1: 回 hồi
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Trở về
5.
Nghĩ lại
9.
[Huí] (Họ) Hồi.
Nôm Foundation
quay lại, quay lại; một thời gian
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hồi tỉnh
hối
Từ điển Thiều Chửu
1.
Về, đi rồi trở lại gọi là hồi.
2.
Cong queo.
3.
Hồi, một thiên tiểu thuyết gọi là một hồi.
3.
Ðạo Hồi, một tôn giáo của Mục-hãn Mặc-đức người A-lạp-bá dựng lên, đến đời Tống, Nguyên các nước Hồi-hồi mới theo và truyền vào nước Tầu, gọi là Hồi-giáo.
5.
Giống Hồi, dân ở Tân-cương nước Tầu theo đạo Hồi nhiều, nên gọi là giống Hồi.
7.
Ðoái lại.
8.
Chịu khuất.
9.
Hồi hướng 回向 chữ trong kinh Phật, nghĩa là đem công đức của mình mà hướng về nơi khác, đại khái có thể chia làm ba thứ: 1) Ðem công đức của mục A đã tu mà hồi hướng cho mục B, như làm các việc từ thiện, mà muốn lấy công đức ấy để cầu lấy cái phúc được vãng sinh sang nước Cực-lạc, 2) Lấy công đức của mình tu mà hồi hướng cho người, như tự mình niệm Phật lễ bái, mà quy công đức cho người chết khiến cho người chết được siêu sinh, 3) Ðem muôn phúc muôn thiện của Phật mà hồi hướng cho chúng sinh nhờ công đức ấy đều được vãng sinh nơi Tịnh-độ.
10.
Một âm là hối. Sợ lánh.
hòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Hẹp* tả lòng kém quảng đại: Tính khí hẹp hòi
2.
Xem Hoi* : Hẳn hòi
Etymology: (Hv hồi) (sách hồi; cẩu hồi)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hẹp hòi
Ví dụ
Từ ghép79
hồi phỏng•hồi thiên phạp thuật•hồi ức•hồi tâm chuyển ý•hồi ức•hồi lai•hồi đáp•hồi lai•hồi hướng•hồi còn nhỏ•hồi quy•hồi tâm•hồi hồi•hồi cố•hồi trước•hồi thủ•hồi thiên vô lực•Hồi giáo•hồi xuân•hồi loan•hồi gia•hồi hưu•hồi hột•hồi hương•hồi khứ•hồi tục•hồi điền tác hỷ•hồi đầu•hồi sát•Đại Hồi