Nghĩa
Từ điển phổ thông
ầm ĩ
Từ điển Thiều Chửu
Dức lác, ầm ỹ.
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng người nói ồn ào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhưỡng (la ó)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
La ó; làm ồn ào: Biệt nhưỡng liễu!
Etymology: rǎng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhì nhằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhướng mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở to thêm; kéo dài thêm: Nhướng mắt
Etymology: Hv nhưỡng
Từ ghép5
nhì nhằng•lằng nhằng•nhập nhằng•lằng nhằng•sảo sảo nhượng nhượng