Nghĩa
ninh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Đinh ninh. Vần Đinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đinh ninh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giục giã: Đinh ninh (nghĩa khác với Nôm)
Etymology: níng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tích ninh: đầy đủ, cặn kẽ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰寧 ninh
Nôm Foundation
dặn bảo, răn dạy; giao phó
Ví dụ
Từ ghép1
đinh ninh