Nghĩa
Từ điển phổ thông
ôi, chao (thán từ)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng than thở — Tiếng thở dài.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Y hi! (than ôi!)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Than ôi!: Y hi!
Etymology: yī
Nôm Foundation
ợ; ôi chao
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng than thở, đau đớn.
Từ ghép6
y hi•có gì ới cho biết với•y ô•ới bà con ơi•la ơi ới•bằng ý