Nghĩa
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 喔 [o].
Từ điển phổ thông
(tiếng than)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ủ (tiếng la khi đau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng la khi đau
2.
Tiếng kêu “Ồ” tả ý vui, hoặc bỡ ngỡ
Etymology: ō
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ục vào bụng (thụi), ục ịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ọc ạch bên trong: Ăn no ục ịch khó chịu
2.
Thụi: Ục vào bụng
3.
Tiếng nước sôi trong nồi kín: Ùng ục
Etymology: Hv úc; khẩu úc
Nôm Foundation
rên rỉ; thán từ chỉ đau, buồn
Từ ghép1
ẩu hưu