喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
嗯
U+55EF
13 nét
Hán
Bộ:
口
ân
切
Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
này, hử, hở, sao (thán từ)
2.
ừ, hừ (thán từ)
3.
ô, ơ (thán từ)
Từ điển trích dẫn
1.
(Thán) Này; hở; hử; sao; hả... (biểu thị nghi vấn).
◎
Như: “ân, nhĩ chẩm ma hoàn một khứ?”
嗯
,
你
怎
麼
還
沒
去
?
2.
(Thán) Từ ngữ khí: ừ; hừ...
◎
Như: “ân, tựu giá yêu bạn ba”
嗯
!
就
這
麼
辦
吧
ừ, cứ làm như vậy đi.
Từ điển Trần Văn Chánh
(thán) Này, hở, hử, sao:
嗯
,
你
說
什
麼
? Hử, anh nói gì?;
嗯
,
什
麼
事
? Hở, việc gì thế?
Từ điển Trần Văn Chánh
(thán) Ô:
嗯
,
你
怎
麼
還
沒
走
? Ô, sao anh vẫn chưa đi?;
嗯
,
怎
麼
又
不
見
了
? Ô, sao lại không thấy nữa?
Từ điển Trần Văn Chánh
(thán) Ừ, hừ:
他
嗯
了
一
聲
,
就
走
了
Nó ừ một cái rồi đi mất;
嗯
,
現
在
我
可
明
白
了
! Hừ, bây giờ tôi đã rõ rồi!