Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
bụng sôi ột ột
Nôm Foundation
(tiếng lóng) di chuyển, chạm, đánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thụi: Ục vào bụng
2.
Tiếng nước sôi trong nồi kín: Ùng ục
3.
Ọc ạch bên trong: Ăn no ục ịch khó chịu
Etymology: Hv úc; khẩu úc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ục ịch
Từ ghép1
ọt ẹt