Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mở ra
2.
bắt đầu
Từ điển trích dẫn
§ Như chữ 啟.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Khải 啟.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Báo tin (cổ văn): Kính khải giả (xin báo cáo)
2.
Tờ viết (cổ văn): Tạ khải (thư cám ơn)
3.
Mở trí: Khải phát
4.
Bắt đầu: Khải đính (nhổ neo); Khải động (mở máy)
5.
Mở: Khải môn; Khải phong (mở bì thơ, mở bọc đồ); Mạc khải (cho biết điều bí nhiệm)
6.
Hành tinh Venus: Khải minh tinh
Etymology: qǐ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chuột khới
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khấp khởi: Như __
Etymology: C2: 啓 khải
Nôm Foundation
mở; bắt đầu; giải thích