Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoe láo: Nói dóc
2.
Lăng mạ: Diếc dóc
Etymology: (khẩu dục)(khẩu đốc)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bề đứng, bề xuôi xuống; bề chạy dài; dựa theo; một dây dài.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Theo bề dài: Đò dọc
2.
Vẫy vùng: Dọc ngang
3.
Tức giận: Bực dọc
Etymology: (Hv độc; dục)(khẩu dục; túc dục)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xúi dục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói chuyện phiếm; nói khoác: Nói róc
2.
Tiếng nước đổ nhẹ: Chảy róc rách
3.
Hết sạch thứ không tốt: Trả róc nợ
4.
Tước bỏ lớp ngoài: Róc thịt; Róc mía
Etymology: (Hv khẩu dục)(thủ ½ lục)
Nôm Foundation
phần cuối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 促:giục
Etymology: F2: khẩu 口⿰育dục
Ví dụ
Từ ghép1
rúc rích