喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
哿
U+54FF
10 nét
Hán
Bộ:
口
cả
gã
gả
khá
gá
切
Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khả. Ta quen đọc là chữ **khả**.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gá tiếng
Nomfoundation
xuất sắc; để khen ngợi để có thể
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vợ cả; kẻ cả