Nghĩa
sỉ
Từ điển phổ thông
há miệng
Từ điển Thiều Chửu
Há miệng. Cũng đọc là đá, trong thần chú thường dùng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sỉ nhục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Run lên: Sỉ sách; Khí đắc chân sỉ sách (giận run lên)
Etymology: duō
Nôm Foundation
run, rẩy
xỉ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Há miệng lớn ra — Nhả ra. Thả ra. Buông ra — To lớn. Rộng lớn — Tiếng ồn ào của nhiều người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xỉ vả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm nhục: Xỉ vả
Etymology: (Hv xỉ; chỉ) (khẩu chỉ; ½ sỉ)
đe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đe doạ; răn đe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Doạ: Đe đánh đòn
2.
Dạy bảo: Răn đe
Etymology: (Hv khẩu đa) (khẩu đê)
đứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chết đứ đừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đi trước Đừ* : Chết đứ đừ
Etymology: Nôm đớ
đớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó cử động: Đớ họng; Đớ lưỡi (ý nói không trả lời mà chống chế nổi)
2.
Ngây ngô: Đớ đẩn
Etymology: (Hv khẩu đa)(Hv thạch đa; đà* )
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
Từ ghép4
xỉ sách•đứ đừ•sỉ sách•ngồi đứ ra