Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
gào
2.
ôi dào, ôi chao, ồ (thán từ)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gào. Tục dùng làm lời nói kinh quái, như ta nói: Chào ôi chao! v.v.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gọi to. Nói lớn — Cười.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
di (tiếng kêu ơ kìa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khóc như ri
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái gì
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
gi
Nomfoundation
biểu hiện ngạc nhiên