Nghĩa
khư
Từ điển phổ thông
há miệng, há mồm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Há miệng to ra.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khư khư: khăng khăng, giữ chặt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰去 khứ
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Há miệng.
Nôm Foundation
ngáp
hứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hấm hứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng tỏ ý muốn gạt đi: Hứ! Đâu có được!
Etymology: (Hv khẩu hư;)(khẩu khứ)
khứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Khách*
2.
Từ đệm sau Khấn: Khấn khứa (hứa làm lành để Trời thương); Khấn khứa nhỏ to
3.
Một loại đấu đong
Etymology: (Hv khẩu khứ) (khẩu hứa)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khấn khứa
Ví dụ
Từ ghép1
khư khư