意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lã (họ Lã); nước lã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Lữ
2.
Tên họ: Lã Vọng (mưu thần già của vua Châu Văn); Lã Bất Vi (tể tướng giúp nhà Tần thống nhất giang sơn)
Etymology: lǚ
Nôm Foundation
họ; nốt nhạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Lữ tống (Luzon)
2.
Tên họ: Lã
Etymology: lǚ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rỡ rỡ: sáng láng, sặc sỡ.
Etymology: C2: 吕 lã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bảo nhau nghe theo, cùng làm điều gì đó.
Etymology: C2: 吕 lã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất lỏng màu trắng tiết từ vú động vật, để nuôi con nhỏ.
Etymology: C2: 吕 lã